
Urinary S/O
Thức ăn hạt cho mèo
Chế độ ăn kiêng hoàn hảo cho mèo trưởng thành
Có sẵn các cỡ
50 g
400 g
1.5 kg
3.5 kg
7 kg
9 kg
KHẢ DỤNG
Sản phẩm này có công thức thú y độc quyền. Vui lòng tham khảo bác sĩ thú y để xem đây có phải là sản phẩm phù hợp với vật nuôi của bạn hay không.
CHI TIẾT SẢN PHẨM
NHỮNG LỢI ÍCH
Làm tan sỏi struvite
Giúp làm tan các loại sỏi struvite.
Pha loãng nước tiểu
Pha loãng nước tiểu làm cho nước tiểu ít có khả năng tạo thành sỏi struvite và canxi oxalat.
RSS thấp
Giúp hạ thấp nồng độ của các ion góp phần hình thành sỏi.
Hàm lượng magie thấp
Giảm hàm lượng magie - thành phần tự nhiên của sỏi struvite
THÔNG TIN DINH DƯỠNG
Chất phụ gia(trên mỗi kg): Vitamin A: 21500 IU, Vitamin D3: 800 IU, E1 (Sắt): 37 mg, E2 (Iốt): 3,7 mg, E4 (Đồng): 11 mg, E5 (Mangan): 48 mg, E6 (Kẽm): 136 mg, E8 (Selen): 0,06 mg - Chất bảo quản - Chất chống oxy hóa.
Thành phần: gạo, gluten lúa mì *, protein gia cầm sấy khô, bột ngô, mỡ động vật, protein động vật thủy phân, gluten ngô, khoáng chất, sợi thực vật, dầu cá, dầu đậu nành, fructo-oligo-saccharides, chiết xuất cúc vạn thọ (nguồn lutein).
* L.I.P.: protein selected for its very high digestibility.
* L.I.P.: Protein được chọn lọc kỹ càng với khả năng tiêu hóa cao lên tới 90%.
| Cân nặng của mèo | Nhẹ cân | Nhẹ cân | Bình thường | Bình thường | Thừa cân | Thừa cân |
|---|---|---|---|---|---|---|
| grams | cups | grams | cups | grams | cups | |
| 2 | 39 | 4/8 | 33 | 3/8 | 26 | 2/8 |
| 2.5 | 46 | 4/8 | 38 | 4/8 | 31 | 3/8 |
| 3 | 52 | 5/8 | 44 | 4/8 | 35 | 3/8 |
| 3.5 | 59 | 5/8 | 49 | 5/8 | 39 | 4/8 |
| 4 | 64 | 6/8 | 54 | 5/8 | 43 | 4/8 |
| 4.5 | 70 | 6/8 | 58 | 5/8 | 47 | 5/8 |
| 5 | 75 | 7/8 | 63 | 6/8 | 50 | 5/8 |
| 5.5 | 81 | 1 | 67 | 6/8 | 54 | 5/8 |
| 6 | 86 | 1 | 72 | 7/8 | 57 | 5/8 |
| 6.5 | 91 | 1 | 76 | 7/8 | 61 | 6/8 |
| 7 | 96 | 1 + 1/8 | 80 | 7/8 | 64 | 6/8 |
| 7.5 | 101 | 1 + 1/8 | 84 | 1 | 67 | 6/8 |
| 8 | 105 | 1 + 2/8 | 88 | 1 | 70 | 6/8 |
| 8.5 | 110 | 1 + 2/8 | 92 | 1 + 1/8 | 73 | 7/8 |
| 9 | 115 | 1 + 3/8 | 96 | 1 + 1/8 | 76 | 7/8 |
| 9.5 | 119 | 1 + 3/8 | 99 | 1 + 1/8 | 79 | 7/8 |
| 10 | 123 | 1 + 3/8 | 103 | 1 + 2/8 | 82 | 1 |