
Mini Starter
Thức ăn hạt cho chó
Có sẵn các cỡ
1 kg
8 kg
CHI TIẾT SẢN PHẨM
Thức ăn hoàn chỉnh cho chó - Dành cho chó cái size nhỏ (từ 1 đến 10 kg) và chó con: chó cái giai đoạn cuối mang thai và thời kỳ cho con bú - Chó con cai sữa đến 2 tháng tuổi
NHỮNG LỢI ÍCH
HỖ TRỢ SỨC KHỎE CHÓ MẸ & CHÓ CON
MINI STARTER là giải pháp dinh dưỡng độc đáo phù hợp với nhu cầu năng lượng cao của chó mẹ vào cuối thời kỳ mang thai và trong thời kỳ cho con bú để chó con đang bú mẹ phát triển tối ưu.
HỆ MIỄN DỊCH KHỎE MẠNH
Hỗ trợ sự phát triển hệ thống miễn dịch khỏe mạnh của chó con bằng cách bổ sung một phức hợp đã được khoa học chứng minh, bao gồm vitamin E và C.
HỖ TRỢ LỢI KHUẨN
Sự kết hợp của prebiotic (MOS) và protein dễ tiêu hóa để giúp thúc đẩy sự cân bằng lành mạnh của hệ vi sinh vật đường ruột cho sức khỏe tiêu hóa.
THÔNG TIN DINH DƯỠNG
Thành phần: Protein gia cầm khử nước, gạo, mỡ động vật, gluten lúa mì*, ngô, bột củ cải đường, protein động vật thủy phân, khoáng chất, dầu đậu nành, dầu cá, fructo-oligo-sacarit, men thủy phân (nguồn manno-oligo-sacarit và betaglucans ) (0,30%), dầu tảo Schizochytrium sp. (nguồn DHA), muối axit butyric, bột cúc vạn thọ.
Phụ gia: Phụ gia dinh dưỡng: Vitamin A: 18500 IU, Vitamin D3: 1200 IU, Sắt (3b103): 40 mg, Iốt (3b201, 3b202): 4 mg, Đồng (3b405, 3b406): 12 mg, Mangan (3b502, 3b504) ): 52 mg, Kẽm (3b603, 3b605, 3b606): 131 mg, Selenium (3b801, 3b811, 3b812): 0,07 mg - Phụ gia công nghệ: Clinoptilolite nguồn gốc trầm tích: 10 g - Chất bảo quản - Chất chống oxy hóa.
* L.I.P.: protein được lựa chọn vì khả năng tiêu hóa rất cao.
THÀNH PHẦN PHÂN TÍCH: Protein: 30,0%, Hàm lượng chất béo: 22,0%, Tro thô: 8,5%, Chất xơ thô: 1,3%, Axit béo Omega-3 (DHA): 0,20%; Vitamin E: 500 mg/kg, Vitamin C: 400 mg/kg. Năng lượng trao đổi: 4209 kcal/kg.
| Tuổi (tuần) | Cân nặng của chó = 1-2 kg | Cân nặng của chó = 3 kg | Trọng lượng chó = 4-5 kg | Trọng lượng chó = 7 kg | Trọng lượng chó = 10 kg |
|---|---|---|---|---|---|
| 0-3 tuần | Sữa cho Chó con | Sữa cho Chó con | Sữa Babydog | Sữa cho Chó con | Sữa cho Chó con |
| 3-4 tuần | 10 g (1/8 cốc) | 10 g (1/8 cốc) | 10 g (1/8 cốc) | 10 g (1/8 cốc) | 10 g (1/8 cốc) |
| 4-5 tuần | 30 g (3/8 cốc) | 30 g (3/8 cốc) | 30 g (3/8 cốc) | 30 g (3/8 cốc) | 30 g (3/8 cốc) |
| 5-6 tuần | 30 g (3/8 cốc) | 30 g (3/8 cốc) | 60 g (5/8 cốc) ) | 90 g (1 cốc) | 90 g (1 cốc) |
| 6-7 tuần | 40 g (4/8 cốc) | 40 g (4/8 cốc) | 80 g (5/8 cốc) | 120 g ( 1 cốc) | 120 g (1 cốc) |
| 7-8 tuần | 50 g (4/8 cốc) | 50 g (4/8 cốc) | 95 g (1 cốc) | 145 g (1+5/8 cốc) | 145 g (1+5/8 cốc) |