
Skin care
Thức ăn hạt cho chó
Thức ăn hoàn chỉnh cho chó trưởng thành
Có sẵn các cỡ
50 g
2 kg
8 kg
11 kg
KHẢ DỤNG
Sản phẩm này có công thức thú y độc quyền. Vui lòng tham khảo bác sĩ thú y để xem đây có phải là sản phẩm phù hợp với vật nuôi của bạn hay không.
CHI TIẾT SẢN PHẨM
NHỮNG LỢI ÍCH
Chăm sóc da
Giúp quản lý chế độ dinh dưỡng của những chú chó có làn da nhạy cảm.
Rào chắn bảo vệ da
Công thức hỗ trợ rào chắn bảo vệ tự nhiên của da, để làn da được khỏe mạnh hơn.
Hấp thu chất dinh dưỡng
Các chất dinh dưỡng hỗ trợ cân bằng hệ vi khuẩn đường ruột và quá trình tiêu hóa dễ dàng.
Hợp chất chống oxy hóa
Một hợp chất đồng nhất các chất chống oxy hóa và trung hòa các gốc tự do
THÔNG TIN DINH DƯỠNG
Thành phần: Ngô, gluten lúa mì, gạo, bột sắn, chất béo động vật, gluten ngô, protein động vật thủy phân, chất khoáng, bột của cải đường, dầu đậu nành, dầu cá, xơ thực vật, hạt lanh, fructo-oligo-saccharides, mono và diglyceride của palmitic và stearic axit được este hóa với axit xitric, dầu cây lưu ly, chiết xuất cúc vạn thọ (nguồn lutein).
Chất phụ gia (trong 1 kg): Chất phụ gia dinh dưỡng: Vitamin A: 30000 IU, Vitamin D3: 800 IU, E1 (Sắt): 74 mg, E2 (I-ốt): 5.9 mg, E4 (Đồng): 14 mg, E5 (Mangane): 71 mg, E6 (Kẽm): 152 mg, E8 (Selenium): 0.19 mg - Phụ gia công nghệ: Clinoptilolit gốc trầm tích: 5 g - - - - Chất bảo quản - Chất chống oxy hóa.
Thành phần dinh dưỡng: Protein: 23.0% - Hàm lượng chất béo: 16.0% - Tro thô: 5.5% - Chất xơ: 2.0%. Trên một kg: Axit béo thiết yếu (axit Linoleic): 30,4 g - Omega 3: 10,9 g - Omega 6: 32,3 g.
ĐỐI VỚI RSA: Phân tích đảm bảo g / kg: Protein thô (tối thiểu) 210 - Độ ẩm (tối đa) 110 - Chất béo thô (tối thiểu) 140 - Xơ thô (tối đa) 30 - Tro thô (tối đa) 61. Số đăng ký sản phẩm: XXXXXX - Act 36/1947. Đối với Namibia: N-FF XXXX.
* L.I.P.: protein được chọn lọc kỹ càng với khả năng tiêu hóa lên tới 90%.
Hướng dẫn cho ăn: xem bảng. Trọng lượng hiển thị trong bảng là trọng lượng của chó. Số lô, số đăng ký xuất xưởng và hạn sử dụng tốt nhất: xem thông tin trên bao bì. Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát.
| Trọng lượng của chó (kg) | Gầy | Bình thường | Mập | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| gram | Ly đong | gram | Ly đong | gram | Ly đong | |
| 2 kg | 54 | 4/8 | 47 | 4/8 | 41 | 3/8 |
| 4 kg | 91 | 7/8 | 80 | 6/8 | 69 | 5/8 |
| 6 kg | 123 | 1+1/8 | 108 | 1 | 93 | 7/8 |
| 8 kg | 152 | 1+4/8 | 134 | 1+2/8 | 116 | 1+1/8 |
| 10 kg | 180 | 1+6/8 | 159 | 1+4/8 | 137 | 1+2/8 |
| 15 kg | 244 | 2+2/8 | 215 | 2 | 186 | 1+6/8 |
| 20 kg | 303 | 2+7/8 | 267 | 2+4/8 | 230 | 2+1/8 |
| 25 kg | 358 | 3+3/8 | 315 | 3 | 272 | 2+5/8 |
| 30 kg | 411 | 3+7/8 | 362 | 3+3/8 | 312 | 3 |
| 35 kg | 461 | 4+3/8 | 406 | 3+7/8 | 351 | 3+3/8 |
| 40 kg | 510 | 4+7/8 | 449 | 4+2/8 | 387 | 3+5/8 |
| 45 kg | 557 | 5+2/8 | 490 | 4+5/8 | 423 | 4 |
| 50 kg | 603 | 5+6/8 | 530 | 5 | 458 | 4+3/8 |
| 55 kg | 647 | 6+1/8 | 570 | 5+3/8 | 492 | 4+5/8 |
| 60 kg | 691 | 6+4/8 | 608 | 5+6/8 | 525 | 5 |
| 65 kg | 734 | 7 | 646 | 6+1/8 | 558 | 5+2/8 |
| 70 kg | 776 | 7+3/8 | 683 | 6+4/8 | 589 | 5+5/8 |
| 75 kg | 817 | 7+6/8 | 719 | 6+6/8 | 621 | 5+7/8 |
| 80 kg | 857 | 8+1/8 | 754 | 7+1/8 | 652 | 6+1/8 |