
Gastrointestinal
Thức ăn hạt cho mèo
Có sẵn các cỡ
400 g
2 kg
KHẢ DỤNG
Sản phẩm này có công thức thú y độc quyền. Vui lòng tham khảo bác sĩ thú y để xem đây có phải là sản phẩm phù hợp với vật nuôi của bạn hay không.
CHI TIẾT SẢN PHẨM
Thức ăn dinh dưỡng hoàn chỉnh cho mèo trưởng thành
NHỮNG LỢI ÍCH
HỖ TRỢ ĐƯỜNG RUỘT
Công thức thức ăn dễ tiêu hóa với hàm lượng chất xơ cân bằng, gồm có prebiotics, để hỗ trợ tiêu hóa và nhu động ruột tối ưu.
NĂNG LƯỢNG CAO
Hàm lượng năng lượng cao để giảm khối lượng bữa ăn và giảm tải trọng cho đường ruột
NGON MIỆNG
Độ ngon miệng cao hỗ trợ trong trường hợp chán ăn
THÔNG TIN DINH DƯỠNG
THÀNH PHẦN
Đạm gia cầm khô**, gạo**, mỡ động vật**, gluten lúa mì**, chất xơ thực vật, gluten ngô**, gan gia cầm thủy phân**, khoáng chất, bột trứng**, bột củ cải đường, dầu cá**, dầu đậu nành, sản phẩm men, vỏ và hạt mã đề (nguồn vật chất nhầy), fructo-oligosaccharides (0.48%), men thủy phân (nguồn mannooligo-saccharides) (0.19%), chiết xuất cúc vạn thọ (nguồn lutein).
**thành phần có độ tiêu hóa cao.
PHỤ GIA (mỗi kg): Phụ gia dinh dưỡng: Vitamin A: 21500 IU, Vitamin D3: 800 IU, Sắt (3b103): 41 mg, Iốt (3b201, 3b202): 4,1 mg, Đồng (3b405, 3b406): 13 mg, Mangan (3b502, 3b504): 54 mg, Kẽm (3b603, 3b605, 3b606): 132 mg, Selenium (3b801, 3b811, 3b812): 0,08 mg - Phụ gia công nghệ: Clinoptilolite gốc trầm tích: 10 g - Chất bảo quản - Chất chống oxy hóa.
THÀNH PHẦN PHÂN TÍCH: Protein: 32,0% - Hàm lượng chất béo: 22,0% - Tro thô: 8,5% - Chất xơ thô: 4,9% - EPA/DHA: 0,33% - Axit béo Omega-3: 0,93% - Axit béo Omega-6: 4,4% - Natri: 0,6% - Kali: 1%.
| Cân nặng mèo trưởng thành (kg) | Thin | Gầy | Bình thường | Bình thường | Thừa cân | Overweight |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Grams | Gói | Grams | Gói | Grams | Gói | |
| 2 | 37 | 3/8 | 31 | 2/8 | 25 | 2/8 |
| 2.5 | 44 | 3/8 | 36 | 3/8 | 29 | 2/8 |
| 3 | 50 | 4/8 | 41 | 3/8 | 33 | 3/8 |
| 3.5 | 55 | 4/8 | 46 | 3/8 | 37 | 3/8 |
| 4 | 61 | 5/8 | 51 | 4/8 | 41 | 3/8 |
| 4.5 | 66 | 5/8 | 55 | 4/8 | 44 | 3/8 |
| 5 | 71 | 5/8 | 60 | 5/8 | 48 | 3/8 |
| 5.5 | 76 | 6/8 | 64 | 5/8 | 51 | 4/8 |
| 6 | 81 | 6/8 | 68 | 5/8 | 54 | 4/8 |
| 6.5 | 86 | 7/8 | 72 | 5/8 | 57 | 4/8 |
| 7 | 91 | 7/8 | 76 | 6/8 | 60 | 5/8 |
| 7.5 | 95 | 7/8 | 80 | 6/8 | 64 | 5/8 |
| 8 | 100 | 1 | 83 | 6/8 | 67 | 5/8 |
| 8.5 | 104 | 1 | 87 | 7/8 | 69 | 5/8 |
| 9 | 108 | 1 | 91 | 7/8 | 72 | 5/8 |
| 9.5 | 113 | 1+1/8 | 94 | 7/8 | 75 | 6/8 |
| 10 | 117 | 1+1/8 | 98 | 7/8 | 78 | 6/8 |