
Renal Feline
Thức ăn hạt cho mèo
Có sẵn các cỡ
400 g
2 kg
KHẢ DỤNG
Sản phẩm này có công thức thú y độc quyền. Vui lòng tham khảo bác sĩ thú y để xem đây có phải là sản phẩm phù hợp với vật nuôi của bạn hay không.
CHI TIẾT SẢN PHẨM
Thức ăn dinh dưỡng hoàn chỉnh cho mèo trưởng thành
NHỮNG LỢI ÍCH
HỖ TRỢ THẬN
Được thiết kế với hàm lượng phosphorus thấp và protein chất lượng cao hàm lượng vừa phải để hỗ trợ chức năng thận.
NĂNG LƯỢNG PHÙ HỢP
Hàm lượng năng lượng phù hợp để giảm khối lượng bữa ăn và giúp hỗ trợ trường hợp bỏ ăn.
MÙI HƯƠNG HẤP DẪN
Thành phần có mùi hương hấp dẫn với kích thước hạt đặc biệt giúp kích thích sự thèm ăn trên mèo, đặc biệt là trong các trường hợp chán ăn.
THÔNG TIN DINH DƯỠNG
THÀNH PHẦN
Bột ngô, gạo, mỡ động vật, gluten lúa mì**, ngô, protein đậu nành isolate**, xơ thực vật, gluten ngô, khoáng chất, đạm gia cần thủy phân, bột rau diếp xoăn, dầu cá, dầu đậu nành, mono và diglycerides của acid palmitic và acid stearic được este hóa với acid citric, vỏ và hạt mã đề, fructo-oligo-saccharides, bữa ăn cúc vạn thọ. Nguồn Protein: gluten lúa mì (10.5%), protein đậu nành isolate (6%), gluten ngô (5%), đạm gia cầm thủy phân (3%)
** L.I.P.: protein được lựa chọn do có độ tiêu hóa cao
PHỤ GIA (KG)***
Phụ gia dinh dưỡng: Vitamin A: 21500 IU, Vitamin D3: 800 IU, Sắt
(3b103): 45 mg, Iodine (3b201, 3b202): 4.5 mg, Đồng (3b405, 3b406): 14 mg, Manganese (3b502, 3b504): 58 mg, Kẽm (3b603, 3b605, 3b606): 153 mg, Selen (3b801, 3b811, 3b812): 0.08 mg - Phụ gia kỹ thuật: Clinoptilolite gốc trầm tích: 10 g - Chất bảo quản - Chất chống oxy hóa.
***LƯU Ý: Các giá trị chỉ phản ánh hàm lượng được thêm vào công thức, không phải thành phần xuất hiện một cách tự nhiên trong thức ăn
THÀNH PHẦN PHÂN TÍCH: Protein: 23,0% - Hàm lượng chất béo: 17,0% - Tro thô: 5,9% - Chất xơ thô: 4,6% - Canxi: 0,6% - Phốt pho: 0,3% - Kali: 0,9% - Natri: 0,4% - Magie: 0,07% - Clorua: 1% - Lưu huỳnh: 0,4% - Vitamin D (Tổng cộng): 800,0 IU/kg - Hydroxyproline: 0% - EPA/DHA: 0,42% - Axit béo thiết yếu (Axit Linoleic - Axit Arachidonic): 3,26% - Kiềm hóa nước tiểu chất: kali citrat - canxi cacbonat.
| Cân nặng của mèo | Gầy | Gầy | Bình thường | Bình thường | Thừa cân | Thừa cân |
|---|---|---|---|---|---|---|
| grams | cốc | grams | cốc | grams | cốc | |
| 2 kg | 39 | 3/8 | 32 | 3/8 | - | - |
| 3 kg | 52 | 4/8 | 43 | 4/8 | - | - |
| 4 kg | 64 | 5/8 | 53 | 4/8 | 42 | 4/8 |
| 5 kg | 74 | 6/8 | 62 | 5/8 | 50 | 4/8 |
| 6 kg | 85 | 7/8 | 71 | 6/8 | 56 | 5/8 |
| 7 kg | 95 | 1 | 79 | 7/8 | 63 | 5/8 |
| 8 kg | 104 | 1 + 1/8 | 87 | 7/8 | 69 | 6/8 |
| 9 kg | 113 | 1 + 2/8 | 94 | 1 | 75 | 6/8 |
| 10 kg | 112 | 1 + 3/8 | 102 | 1 + 1/8 | 81 | 7/8 |