
Chó con giống cỡ lớn
Thức ăn hạt cho chó
Thức ăn dinh dưỡng cho chó - Đối với giống chó lớn (trọng lượng trưởng thành từ 26 - 44 kg). Lên đến 15 tháng tuổi.
Có sẵn các cỡ
50 g
1 kg
4 kg
10 kg
15 kg
CHI TIẾT SẢN PHẨM
ROYAL CANIN Maxi Puppy được nghiên cứu đặc biệt để đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng của giống chó lớn. Sản phẩm phù hợp với giống chó lớn từ 2 - 15 tháng tuổi, trọng lượng khi trưởng thành 26kg - 44kg. Sản phẩm ROYAL CANIN Maxi Puppy chứa hợp chất chống oxy hóa đã được cấp bằng sáng chế - bao gồm cả vitamin E rất có lợi, hỗ trợ khả năng miễn dịch tự nhiên của chó con trong khi hệ thống miễn dịch của chúng chưa hoàn thiện và vẫn đang phát triển. Sự kết hợp của các chất dinh dưỡng có chưa protein chất lượng cao (chẳng hạn như LIP) được biết đến với khả năng dễ tiêu hóa cao cũng như prebiotics - FOS giúp hỗ trợ hệ tiêu hóa khỏe mạnh của chó con giống lớn có thời gian tăng trưởng lâu hơn, đó là lý do tại sao chúng cần một chế độ ăn uống phù hợp cho thời kỳ này. ROYAL CANIN Maxi Puppy chứa mức năng lượng phù hợp để đáp ứng nhu cầu năng lượng của chó con. Ngoài ra, Royal Canin còn có một loại sản phẩm khác tương tự thức ăn khô ROYAL CANIN Maxi Puppy phù hợp với nhiều lối sống khác của chó con. Nếu chú chó của bạn năng động thì chúng sẽ có nhu cầu năng lượng cao hơn vậy thì bạn hãy sử dụng sản phẩm ROYAL CANIN Maxi Puppy Active.
NHỮNG LỢI ÍCH
Hỗ trợ hệ miễn dịch
Tăng trưởng là giai đoạn thiết yếu trong cuộc của chó: đó là thời điểm có những thay đổi lớn, khám phá và gặp gỡ mới. Trong giai đoạn quan trọng này, hệ miễn dịch đang phát triển. Maxi Puppy giúp hỗ trợ hệ miễn dịch tự nhiên của cún nhờ hợp chất chống oxy hóa* bao gồm vitamin E. * bằng sáng chế số EP1146870 của Pháp*
Hệ tiêu hóa khỏe mạnh
Sự kết hợp của các chất dinh dưỡng với protein chất lượng cao (L.I.P.*) và prebiotics (FOS) nhằm hỗ trợ hệ tiêu hóa và cân bằng hệ vi khuẩn đường ruột góp phần tạo ra chất lượng phân tốt. *Protein được chọn lọc kỹ càng với khả năng tiêu hóa cao lên tới 90%.
Phát triển lâu dài - năng lượng phù hợp
Đáp ứng nhu cầu năng lượng phù hợp của những giống chó lớn có thời gian sinh trưởng lâu.
THÔNG TIN DINH DƯỠNG
| Cân nặng trưởng thành | 26kg | - | 30kg | - | 35kg | - | 40kg | - | 44kg | - |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tuổi (tháng) | grams | cốc | grams | cốc | grams | cốc | grams | cốc | grams | cốc |
| 2m | 264g | 3+3/8 | 273g | 3+4/8 | 285g | 3+5/8 | 297g | 3+6/8 | 307g | 3+7/8 |
| 3m | 326g | 4+1/8 | 343g | 4+3/8 | 364g | 4+5/8 | 386g | 5 | 403g | 5+1/8 |
| 4m | 354g | 4+4/8 | 374g | 4+6/8 | 399g | 5+1/8 | 424g | 5+4/8 | 444g | 5+6/8 |
| 5m | 380g | 4+7/8 | 413g | 5+2/8 | 453g | 5+6/8 | 494g | 6+3/8 | 526g | 6+6/8 |
| 6m | 404g | 5+1/8 | 449g | 5+6/8 | 504g | 6+4/8 | 556g | 7+1/8 | 597g | 7+ |
| 8m | 374g | 4+6/8 | 418g | 5+3/8 | 470g | 6 | 523g | 6+6/8 | 595g | 7+5/8 |
| 10m | 318g | 4+1/8 | 355g | 4+4/8 | 401g | 5+1/8 | 457g | 5+7/8 | 519g | 6+5/8 |
| 12m | 287g | 3+5/8 | 320g | 4+1/8 | 362g | 4+5/8 | 401G | 5+1/8 | 432g | 5+4/8 |
| 14m | 285g | 3+5/8 | 318g | 4+1/8 | 357g | 4+5/8 | 394g | 5 | 425g | 5+4/8 |
| 15m | 285g | 3+5/8 | 318g | 4+1/8 | 357g | 4+5/8 | 394g | 5 | 425g | 5+4/8 |