
Gastrointestinal Low Fat
Thức ăn hạt cho chó
Có sẵn các cỡ
1.5 kg
KHẢ DỤNG
Sản phẩm này có công thức thú y độc quyền. Vui lòng tham khảo bác sĩ thú y để xem đây có phải là sản phẩm phù hợp với vật nuôi của bạn hay không.
CHI TIẾT SẢN PHẨM
ROYAL CANIN® Gastrointestinal low fat là chế độ ăn được thiết kế dành cho chó với các tình trạng đòi hỏi một giải pháp dinh dưỡng hạn chế chất béo đáng kể và dễ tiêu hóa. Nếu bạn là bác sĩ hoặc y tá thú y muốn xem thông tin đầy đủ về sản phẩm một cách chi tiết hơn, vui lòng truy cập trang web của chúng tôi
NHỮNG LỢI ÍCH
HỖ TRỢ TIÊU HÓA
Công thức có độ tiêu hóa cao với hàm lượng chất xơ cân bằng, gồm có prebiotics, để hỗ trợ sự vận chuyển và sức khỏe của hệ tiêu hóa
GIÀU NĂNG LƯỢNG
Hàm lượng năng lượng cao để giảm khối lượng bữa ăn và giảm tải trọng cho đường ruột
ĐỘ NGON MIỆNG CAO
Độ ngon miệng cao để bù đắp cho sự chán ăn
THÔNG TIN DINH DƯỠNG
THÀNH PHẦN: Gạo, protein gia cầm khử nước, lúa mì, lúa mạch, protein động vật thủy phân, bột củ cải đường, mỡ động vật, khoáng chất, sản phẩm men, dầu cá, mono - và diglyceride của axit palmitic và stearic được ester hóa với axit citric, vỏ và hạt psyllium, fructo -oligosaccharides (0,48%), men thủy phân (nguồn manno-oligo-saccharides) (0,19%), chiết xuất cúc vạn thọ (nguồn lutein).
PHỤ GIA (mỗi kg): Phụ gia dinh dưỡng: Vitamin A: 16500 IU, Vitamin D3: 1000 IU, Sắt (3b103): 45 mg, Iốt (3b201, 3b202): 4,5 mg, Đồng (3b405, 3b406): 14 mg, Mangan (3b502, 3b504): 58 mg, Kẽm (3b603, 3b605, 3b606): 135 mg, Selenium (3b801, 3b811, 3b812): 0,08 mg - Phụ gia công nghệ: Clinoptilolite nguồn gốc trầm tích: 5 g - Chất bảo quản - Chất chống oxy hóa.
THÀNH PHẦN PHÂN TÍCH: Protein: 22,0% - Hàm lượng chất béo: 7,0% - Tro thô: 6,2% - Chất xơ thô: 1,8% - Axit béo thiết yếu: 1,25% - Axit béo Omega-3: 0,3% - EPA/DHA: 0,13%.
| Cân nặng (kg) | Gầy | Bình thường | Thừa cân |
|---|---|---|---|
| 2 | 61 g (6/8 cốc) | 53 g (6/8 cốc) | 46 g (5/8 cốc) |
| 4 | 102 (1 + 3/8 cốc) | 90 g (1 + 1/8 cốc) | 78 g (1 cốc) |
| 6 | 138 g (1 + 6/8 cốc) | 122 g (1 + 5/8 cốc) | 105 g (1 + 3/8 cốc) |
| 8 | 172 g (2 + 2/8 cốc) | 151g (2 cốc) | 130 g (1 + 6/8 cốc) |
| 10 | 203 g (2 + 5/8 cốc) | 179 g (2 + 3/8 cốc) | 154 g (2 cốc) |
| 15 | 275 g (3 + 5/8 cốc) | 242g (3 + 1/8 cốc) | 209 g (2 + 6/8 cốc) |
| 20 | 341 g (4 + 4/8 cốc) | 300 g (3 + 7/8 cốc) | 259 g (3 + 3/8 cốc) |
| 25 | 403 g (5 + 2/8 cốc) | 355 g (4 + 5/8 cốc) | 307 g (4 cốc) |
| 30 | 462 g (6 cốc) | 407 g (5 + 2/8 cốc) | 351 g (4 + 5/8 cốc) |
| 35 | 519 g (6 + 6/8 cốc) | 457 g (6 cốc) | 395 g (5 + 1/8 cốc) |
| 40 | 574 g (7 + 4/8 cốc) | 505 g (6 + 5/8 cốc) | 436 g (5 + 5/8 cốc) |
| 45 | 627 g (8 + 1/8 cốc) | 552 g (7 + 2/8 cốc) | 476 g (6 + 2/8 cốc) |
| 50 | 678 g (8 + 7/8 cốc) | 597 g (7 + 6/8 cốc) | 516 g (6 + 6/8 cốc) |
| 55 | 729 g (9 + 4/8 cốc) | 641 g (8 + 3/8 cốc) | 554 g (7 + 2/8 cốc) |
| 60 | 778 g (10 + 1/8 cốc) | 684 g (8 +7/8 cốc) | 591 g (7 + 6/8 cốc) |
| 70 | 873 g (11 + 3/8 cốc) | 768 g (10 cốc) | 664 g (8 + 5/8 cốc) |
| 80 | 965 g (12 + 5/8 cốc) | 849 g (11 cốc) | 733 g (9 + 4/8 cốc) |