
Hepatic
Thức ăn hạt cho chó
Có sẵn các cỡ
1.5 kg
KHẢ DỤNG
Sản phẩm này có công thức thú y độc quyền. Vui lòng tham khảo bác sĩ thú y để xem đây có phải là sản phẩm phù hợp với vật nuôi của bạn hay không.
CHI TIẾT SẢN PHẨM
Thức ăn dinh dưỡng hoàn chỉnh cho chó trưởng thành.
NHỮNG LỢI ÍCH
HÀM LƯỢNG PROTEIN PHÙ HỢP
Hàm lượng protein thực vật có độ tiêu hóa cao phù hợp để hỗ trợ chức năng gan trong trường hợp suy giảm chức năng gan mãn tính.
HÀM LƯỢNG ĐỒNG THẤP
Hàm lượng đồng thấp giúp giảm thiểu tối đa nguy cơ tích tụ chúng trong mô gan.
GIÀU NĂNG LƯỢNG
Thành phần năng lượng cao giúp giảm khối lượng bữa ăn và giảm tải cho đường ruột.
THÔNG TIN DINH DƯỠNG
Thành phần: Gạo*, ngô*, protein đậu nành cô lập, mỡ động vật, bột củ cải đường, gan gia cầm thủy phân, khoáng chất, dầu đậu nành, chất xơ thực vật, dầu cá, fructo-oligosacarit, chiết xuất cúc vạn thọ (nguồn lutein). Nguồn protein: protein đậu nành cô lập, gan gia cầm thủy phân. * carbohydrate dễ tiêu hóa.
Thích hợp cho những con chó rất nhỏ trên 10 tháng tuổi có cân nặng dưới 4kg, ROYAL CANIN® X-Small Adult được nghiên cứu sản xuất với tất cả các nhu cầu dinh dưỡng của chú chó trưởng thành giống rất nhỏ của bạn.
ROYAL CANIN® X-Small Adult chứa protein chất lượng cao (L.I.P.), được lựa chọn kỹ càng cho khả năng tiêu hóa cao. Protein này, kết hợp với một lượng cân bằng các chất xơ như psyllium, giúp hỗ trợ quá trình vận chuyển đường ruột khỏe mạnh.
Ngoài ra, ROYAL CANIN® X-Small Adult giúp hỗ trợ hệ tiết niệu khỏe mạnh ở những giống chó rất nhỏ.Giàu axit béo Omega-3 (EPA và DHA), ROYAL CANIN® X-Small Adult giúp hỗ trợ chăm sóc bộ lông tốt. Trong khi sự đa dạng của các loại vitamin giúp tăng cường ‘vai trò hàng rào bảo vệ da’ của chó - góp phần cuối cùng vào việc duy trì làn da khỏe mạnh. Hạt thức ăn trong ROYAL CANIN® X-Small Adult đã được điều chỉnh đặc biệ+H33
Thành phần phân tích: Protein: 16,0% - Hàm lượng chất béo: 16,0% - Tro thô: 4,7% - Chất xơ thô: 1,9% - Axit béo thiết yếu: 3,86% - EPA/DHA: 0,2% - Natri: 0,2% - Tổng lượng đồng: 3 mg /Kilôgam.
| Cân nặng của chó | Gầy | - | Bình thường | - | Thừa cân | - |
|---|---|---|---|---|---|---|
| - | (g) | cup* | (g) | cốc* | (g) | cốc* |
| 2 kg | 54 g | 6/8 cốc | 47 g | 5/8 cốc | 41 g | 4/8 cốc |
| 4 kg | 91 g | 1 + 1/8 cốc | 80 g | 1 cốc | 69 g | 7/8 cốc |
| 5 kg | 107 g | 1 + 3/8 cốc | 94 g | 1 + 2/8 cốc | 81 g | 1 cốc |
| 6 kg | 123 g | 1 + 5/8 cốc | 108 g | 1 + 3/8 cốc | 93 g | 1 + 2/8 cốc |
| 8 kg | 152 g | 2 cốc | 134 g | 1 + 6/8 cốc | 116 g | 1 + 4/8 cốc |
| 10 kg | 180 g | 2 + 3/8 cốc | 158 g | 2 cốc | 137 g | 1 + 6/8 cốc |
| 15 kg | 244 g | 3 + 1/8 cốc | 215 g | 2 + 6/8 cốc | 185 g | 2 + 3/8 cốc |
| 20 kg | 303 g | 4 cốc | 266 g | 3 + 4/8 cốc | 230 g | 3 cốc |
| 25 kg | 358 g | 4 + 5/8 cốc | 315 g | 4 + 1/8 cốc | 272 g | 3 + 4/8 cốc |
| 30 kg | 410 g | 5 + 3/8 cốc | 361 g | 4 + 6/8 cốc | 312 g | 4 + 1/8 cốc |
| 35 kg | 460 g | 6 cốc | 405 g | 5 + 2/8 cốc | 350 g | 4 + 4/8 cốc |
| 40 kg | 509 g | 6 + 5/8 cốc | 448 g | 5 + 7/8 cốc | 387 g | 5 cốc |
| 50 kg | 602 g | 7 + 7/8 cốc | 530 g | 6 + 7/8 cốc | 457 g | 6 cốc |
| 60 kg | 690 g | 9 cốc | 607 g | 7 + 7/8 cốc | 524 g | 6+ 7/8 cốc |
| 70 kg | 774 g | 10 + 1/8 cốc | 682 g | 8 + 7/8 cốc | 589 g | 7+ 5/8 cốc |
| 80 kg | 856 g | 11 + 1/8 cốc | 753 g | 9 + 6/8 cốc | 651 g | 8+ 4/8 cốc |